Tin tức & sự kiện
Danh sách sản phẩm được phép lưu hành (20/01/2018)
                  
1. Sản phẩm thức ăn bổ sung, chế phẩm sinh học dùng cho tôm cá.
 
TT
Tên sản phẩm
Số TCCS
Văn bản được phép lưu hành
1
  MP - HEPATOL
06:2012/MPHGi
Theo Công văn số 3615/ TCTS – TTKN  ngày 05 tháng 12 năm 2017 của Tổng Cục Thủy sản.
2
  MP - VITAMIX
04:2012/ MPHGi
Theo Công văn số 3615/ TCTS – TTKN  ngày 05 tháng 12 năm 2017 của Tổng Cục Thủy sản.
3
  MP - PHOSGATIC
05:2012/ MPHGi
Theo Công văn số 3615/ TCTS – TTKN  ngày 05 tháng 12 năm 2017 của Tổng Cục Thủy sản.
4
  MP – CORBIC 10
03:2012/ MPHGi
Theo Công văn số 3615/ TCTS – TTKN  ngày 05 tháng 12 năm 2017 của Tổng Cục Thủy sản.
5
  MP - SAZYME
02:2012/ MPHGi
Theo Công văn số 3615/ TCTS – TTKN  ngày 05 tháng 12 năm 2017 của Tổng Cục Thủy sản.
6
  MP - SOTIBAC
01:2012/ MPHGi
Theo Công văn số 3615/ TCTS – TTKN  ngày 05 tháng 12 năm 2017 của Tổng Cục Thủy sản.
7
  MP- ANTOVIT
07:2012/ MPHGi
Theo Công văn số 3212/ TCTS – TTKN  ngày 07 tháng 11 năm 2017 của Tổng Cục Thủy sản.
8
  MP - VITAL
08:2012/ MPHGi
Theo Công văn số 3615/ TCTS – TTKN  ngày 05 tháng 12 năm 2017 của Tổng Cục Thủy sản.
9
  MP - GLUCAN
14:2012/ MPHGi
Theo Công văn số 3212/ TCTS – TTKN  ngày 07 tháng 11 năm 2017 của Tổng Cục Thủy sản.
10
MP - BIOZYME
12:2012/ MPHGi
Theo Công văn số 3212/ TCTS – TTKN  ngày 07 tháng 11 năm 2017 của Tổng Cục Thủy sản.
11
  MP - ABUMIN
09:2012/ MPHGi
Theo Công văn số 3212/ TCTS – TTKN  ngày 07 tháng 11 năm 2017 của Tổng Cục Thủy sản.
12
  MP - MAXZINE
11:2012/ MPHGi
Theo Công văn số 3932/ TCTS – TTKN  ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Tổng Cục Thủy sản.
13
  MP - YUBITAL
10:2012/ MPHGi
Thông tư số 39/2013/TT – BNNPTNT, ngày 12 tháng 08 năm 2013 của Bộ Trưởng BNN & PTNT
14
  TCP - MILK
13:2012/ MPHGi
hông tư số 39/2013/TT – BNNPTNT, ngày 12 tháng 08 năm 2013 của Bộ Trưởng BNN & PTNT
15
  MP – BEST PLUS
25:2013/ MPHGi
Theo Quyết Định số 515/ QĐ – TCTS – TTKN ngày 09 tháng 10 năm 2014 của Tổng Cục Thủy sản.
16
  MP - BETAMAX
26:2013/ MPHGi
Theo Quyết Định số 515/ QĐ – TCTS – TTKN ngày 09 tháng 10 năm 2014 của Tổng Cục Thủy sản.
17
  MP - BOGATIC
27:2013/ MPHGi
Theo Quyết Định số 515/ QĐ – TCTS – TTKN ngày 09 tháng 10 năm 2014 của Tổng Cục Thủy sản.
18
MP - ENJOY
30:2013/ MPHGi
Theo Quyết Định số 515/ QĐ – TCTS – TTKN ngày 09 tháng 10 năm 2014 của Tổng Cục Thủy sản.
19
  MP - LACTOZYME
28:2013/ MPHGi
Theo Quyết Định số 515/ QĐ – TCTS – TTKN ngày 09 tháng 10 năm 2014 của Tổng Cục Thủy sản.
20
  MP - SAMMOL
31:2013/ MPHGi
Theo Quyết Định số 515/ QĐ – TCTS – TTKN ngày 09 tháng 10 năm 2014 của Tổng Cục Thủy sản.
21
  MPC - NUTRI PLUS
40:2014/ MPHGi
Theo Quyết Định số 314/ QĐ – TCTS – TTKN ngày 24 tháng 6 năm 2015 của Tổng Cục Thủy sản.
22
  MPC - BIOZYMAX
32:2014/ MPHGi
Theo Quyết Định số 408/ QĐ – TCTS – TTKN ngày 27 tháng 7 năm 2015 của Tổng Cục Thủy sản.
23
  MPC – LEVER TOXI
34:2014/ MPHGi
Theo Quyết Định số 408/ QĐ – TCTS – TTKN ngày 27 tháng 7 năm 2015 của Tổng Cục Thủy sản.
24
  MPC - SOVITAC
38:2014/ MPHGi
Theo Quyết Định số 408/ QĐ – TCTS – TTKN ngày 27 tháng 7 năm 2015 của Tổng Cục Thủy sản.
25
  MPC – HI BETA
33:2014/ MPHGi
Theo Quyết Định số 408/ QĐ – TCTS – TTKN ngày 27 tháng 7 năm 2015 của Tổng Cục Thủy sản.
26
  MPC - CAPHOS
39:2014/ MPHGi
Theo Quyết Định số 408/ QĐ – TCTS – TTKN ngày 27 tháng 7 năm 2015 của Tổng Cục Thủy sản.
27
  MPC - NUTRIMAX
36:2014/ MPHGi
Theo Quyết Định số 408/ QĐ – TCTS – TTKN ngày 27 tháng 7 năm 2015 của Tổng Cục Thủy sản.
28
  MPC - CALCIPHOSMAX
35:2014/ MPHGi
Theo Quyết Định số 408/ QĐ – TCTS – TTKN ngày 27 tháng 7 năm 2015 của Tổng Cục Thủy sản.
 
2. Sản phẩm xử lý cải tạo môi trường nuôi trồng thủy sản.
 
TT
Tên sản phẩm
Số TCCS
Công văn được phép lưu hành
1
  MP - SEPTIC
05:2013/MPHGi
Theo Công văn số 1106/ TCTS – VP  ngày 07 tháng 5 năm 2013 của Tổng Cục Thủy sản.
2
  MP - SUNMAX
06:2013/MPHGi
Theo Công văn số 1106/ TCTS – VP  ngày 07 tháng 5 năm 2013 của Tổng Cục Thủy sản.
3
  SOTIBAC
01:2013/MPHGi
Theo Công văn số 1106/ TCTS – VP  ngày 07 tháng 5 năm 2013 của Tổng Cục Thủy sản.
4
  MP – PENTON
03:2013/ MPHGi
Theo Công văn số 1106/ TCTS – VP  ngày 07 tháng 5 năm 2013 của Tổng Cục Thủy sản.
5
  MPT
02:2013/ MPHGi
Theo Công văn số 1106/ TCTS – VP  ngày 07 tháng 5 năm 2013 của Tổng Cục Thủy sản.
6
  MP – WATER (A)
04:2013/ MPHGi
Theo Công văn số 1237/ TCTS – VP  ngày 20 tháng 5 năm 2013 của Tổng Cục Thủy sản.
7
  MP- WATER (B)
08:2013/ MPHGi
Theo Công văn số 1237/ TCTS – VP  ngày 20 tháng 5 năm 2013 của Tổng Cục Thủy sản.
8
  MP - YUCA
07:2013/ MPHGi
Theo Công văn số 1400/ TCTS – VP  ngày 04 tháng 6 năm 2013 của Tổng Cục Thủy sản.
9
  MP - BIOCLEAN
23:2017/ MPHGi
Theo Công văn số 3932/ TCTS – TTKN  ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Tổng Cục Thủy sản.