Tin tức & sự kiện
Danh sách sản phẩm được phép lưu hành (25/10/2018)
                  
1. Sản phẩm thức ăn bổ sung, chế phẩm sinh học dùng cho tôm cá.
 
TT
Tên sản phẩm
Số TCCS
Văn bản được phép lưu hành
1
  MP - HEPATOL
06:2012/MPHGi
Theo Công văn số 3615/ TCTS – TTKN  ngày 05 tháng 12 năm 2017 của Tổng Cục Thủy sản.
2
  MP - VITAMIX
04:2012/ MPHGi
Theo Công văn số 3615/ TCTS – TTKN  ngày 05 tháng 12 năm 2017 của Tổng Cục Thủy sản.
3
  MP - PHOSGATIC
05:2012/ MPHGi
Theo Công văn số 3615/ TCTS – TTKN  ngày 05 tháng 12 năm 2017 của Tổng Cục Thủy sản.
4
  MP – CORBIC 10
03:2012/ MPHGi
Theo Công văn số 3615/ TCTS – TTKN  ngày 05 tháng 12 năm 2017 của Tổng Cục Thủy sản.
5
  MP - SAZYME
02:2012/ MPHGi
Theo Công văn số 3615/ TCTS – TTKN  ngày 05 tháng 12 năm 2017 của Tổng Cục Thủy sản.
6
  MP - SOTIBAC
01:2012/ MPHGi
Theo Công văn số 3615/ TCTS – TTKN  ngày 05 tháng 12 năm 2017 của Tổng Cục Thủy sản.
7
  MP- ANTOVIT
07:2012/ MPHGi
Theo Công văn số 3212/ TCTS – TTKN  ngày 07 tháng 11 năm 2017 của Tổng Cục Thủy sản.
8
  MP - VITAL
08:2012/ MPHGi
Theo Công văn số 3615/ TCTS – TTKN  ngày 05 tháng 12 năm 2017 của Tổng Cục Thủy sản.
9
  MP - GLUCAN
14:2012/ MPHGi
Theo Công văn số 3212/ TCTS – TTKN  ngày 07 tháng 11 năm 2017 của Tổng Cục Thủy sản.
10
MP - BIOZYME
12:2012/ MPHGi
Theo Công văn số 3212/ TCTS – TTKN  ngày 07 tháng 11 năm 2017 của Tổng Cục Thủy sản.
11
  MP - ABUMIN
09:2012/ MPHGi
Theo Công văn số 3212/ TCTS – TTKN  ngày 07 tháng 11 năm 2017 của Tổng Cục Thủy sản.
12
  MP - MAXZINE
11:2012/ MPHGi
Theo Công văn số 3932/ TCTS – TTKN  ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Tổng Cục Thủy sản.
13
  MP - YUBITAL
10:2012/ MPHGi
Theo Công văn số 2722/ TCTS – TTKN  ngày 15 tháng 8 năm 2018 của Tổng Cục Thủy sản.
14
  TCP - MILK
13:2012/ MPHGi
Theo Công văn số 2722/ TCTS – TTKN  ngày 15 tháng 8 năm 2018 của Tổng Cục Thủy sản.
15
  MP – BEST PLUS
25:2013/ MPHGi
Theo Quyết Định số 515/ QĐ – TCTS – TTKN ngày 09 tháng 10 năm 2014 của Tổng Cục Thủy sản.
16
  MP - BETAMAX
26:2013/ MPHGi
Theo Quyết Định số 515/ QĐ – TCTS – TTKN ngày 09 tháng 10 năm 2014 của Tổng Cục Thủy sản.
17
  MP - BOGATIC
27:2013/ MPHGi
Theo Quyết Định số 515/ QĐ – TCTS – TTKN ngày 09 tháng 10 năm 2014 của Tổng Cục Thủy sản.
18
MP - ENJOY
30:2013/ MPHGi
Theo Quyết Định số 515/ QĐ – TCTS – TTKN ngày 09 tháng 10 năm 2014 của Tổng Cục Thủy sản.
19
  MP - LACTOZYME
28:2013/ MPHGi
Theo Quyết Định số 515/ QĐ – TCTS – TTKN ngày 09 tháng 10 năm 2014 của Tổng Cục Thủy sản.
20
  MP - SAMMOL
31:2013/ MPHGi
Theo Quyết Định số 515/ QĐ – TCTS – TTKN ngày 09 tháng 10 năm 2014 của Tổng Cục Thủy sản.
21
  MPC - NUTRI PLUS
40:2014/ MPHGi
Theo Quyết Định số 314/ QĐ – TCTS – TTKN ngày 24 tháng 6 năm 2015 của Tổng Cục Thủy sản.
22
  MPC - BIOZYMAX
32:2014/ MPHGi
Theo Quyết Định số 408/ QĐ – TCTS – TTKN ngày 27 tháng 7 năm 2015 của Tổng Cục Thủy sản.
23
  MPC – LEVER TOXI
34:2014/ MPHGi
Theo Quyết Định số 408/ QĐ – TCTS – TTKN ngày 27 tháng 7 năm 2015 của Tổng Cục Thủy sản.
24
  MPC - SOVITAC
38:2014/ MPHGi
Theo Quyết Định số 408/ QĐ – TCTS – TTKN ngày 27 tháng 7 năm 2015 của Tổng Cục Thủy sản.
25
  MPC – HI BETA
33:2014/ MPHGi
Theo Quyết Định số 408/ QĐ – TCTS – TTKN ngày 27 tháng 7 năm 2015 của Tổng Cục Thủy sản.
26
  MPC - CAPHOS
39:2014/ MPHGi
Theo Quyết Định số 408/ QĐ – TCTS – TTKN ngày 27 tháng 7 năm 2015 của Tổng Cục Thủy sản.
27
  MPC - NUTRIMAX
36:2014/ MPHGi
Theo Quyết Định số 408/ QĐ – TCTS – TTKN ngày 27 tháng 7 năm 2015 của Tổng Cục Thủy sản.
28
  MPC - CALCIPHOSMAX
35:2014/ MPHGi
Theo Quyết Định số 408/ QĐ – TCTS – TTKN ngày 27 tháng 7 năm 2015 của Tổng Cục Thủy sản.
 
2. Sản phẩm xử lý cải tạo môi trường nuôi trồng thủy sản.
 
TT
Tên sản phẩm
Số TCCS/SĐK
Công văn được phép lưu hành
1
  MP - SEPTIC
SĐK: HG.TS01 - 01
Theo Giấy chứng nhận lưu hành thuốc thú y số 318/QLT - TS - SX - 18 của Cục thú y ngày 30 tháng 7 năm 2018.
2
  MP - SUNMAX
06:2013/MPHGi
Theo Công văn số 3382/ TCTS – TTKN  ngày 28 tháng 9 năm 2018 của Tổng Cục Thủy sản.
3
  SOTIBAC
01:2013/MPHGi
Theo Công văn số 1529/ TCTS – VP  ngày 04 tháng 5 năm 2018 của Tổng Cục Thủy sản.
4
  MP – PENTON
SĐK: HG.TS01 - 03
Theo Giấy chứng nhận lưu hành thuốc thú y số 320/QLT - TS - SX - 18 của Cục thú y ngày 30 tháng 7 năm 2018.
5
  MPT
02:2013/ MPHGi
Theo Công văn số 1529/ TCTS – TTKN  ngày 04 tháng 5 năm 2018 của Tổng Cục Thủy sản.
6
  MP – WATER (A)
04:2013/ MPHGi
Theo Công văn số 3382/ TCTS – TTKN  ngày 28 tháng 9 năm 2018 của Tổng Cục Thủy sản.
7
  MP- WATER (B)
SĐK: HG.TS01 - 03
Theo Giấy chứng nhận lưu hành thuốc thú y số 319/QLT - TS - SX - 18 của Cục thú y ngày 30 tháng 7 năm 2018.
8
  MP - YUCA
07:2013/ MPHGi
Theo Công văn số 1386/ TCTS – TTKN  ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Tổng Cục Thủy sản.
9
  MP - BIOCLEAN
23:2017/ MPHGi
Theo Công văn số 3932/ TCTS – TTKN  ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Tổng Cục Thủy sản.
10
  MP - ANTINA
02:2018/ MPHGi
Theo Công văn số 2309/ TCTS – TTKN  ngày 05 tháng 07 năm 2018 của Tổng Cục Thủy sản.
11
  MPT - SOTIZYME
03:2018/ MPHGi
Theo Công văn số 3623/ TCTS – TTKN  ngày 15 tháng 10 năm 2018 của Tổng Cục Thủy sản.